vô năng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không năng lực, không khả năng: "vô năng" mô tả tình trạng một người hoặc vật không đủ năng lực, tài năng, hoặc khả năng để làm một việc đó. Từ này mang sắc thái trang trọng thường dùng trong ngữ cảnh phê phán hoặc đánh giá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà lãnh đạonăng đã đưa đất nước đến bờ vực khủng hoảng. (Người lãnh đạo không năng lực đã gây ra khủng hoảng.)
    • Anh ta bị coi kẻnăng trong công việc không hoàn thành nhiệm vụ. (Anh ta bị đánh giá không khả năng làm việc.)
    • Máy mócnăng không thể vận hành khi thiếu bảo trì. (Máy móc không hoạt động được không khả năng tự sửa chữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô năng" trong ngữ cảnh chính trị hoặc quản lý: Thường dùng để chỉ trích những người lãnh đạo hoặc tổ chức không hiệu quả.

    • Chính phủnăng đã không giải quyết được vấn đề kinh tế. (Chính quyền không năng lực đã thất bại trong việc xử lý kinh tế.)
  • "vô năng" trong văn học hoặc triết học: Đôi khi dùng để nói về sự bất lực của con người trước số phận.

    • Con ngườinăng trước quy luật tự nhiên. (Con người không khả năng thay đổi tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất tài (tính từ): không tài năng, kém cỏigần nghĩa vớinăng nhưng phổ biến hơn.

    • Hắn một kẻ bất tài, không làm nên trò trống . (Hắn người không tài năng.)
  • dụng (tính từ): không có ích, không dùng đượcmang nghĩa tiêu cực hơn, chỉ sựgiá trị.

    • Chiếc điện thoại hỏng đồdụng. (Chiếc điện thoại không dùng được.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất lực: không sức mạnh hoặc khả năng để làm .
  • Kém cỏi: thiếu năng lực, không đạt yêu cầu.
  • tài: không tài năng.
Thành ngữ liên quan
  • năngdụng: nhấn mạnh sự kém cỏi, không khả năng khôngích lợi .
    • Anh ta bị mọi người chê năngdụng. (Anh ta bị đánh giá hoàn toàn không năng lực vô ích.)